Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当面
当面
đương diện
bình luận chính trị; chính luận
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11194
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bình luận chính trị; chính luận
中在某人面前直接说或做zài mǒurén miànqián zhíjiē shuō huò zuò
- 。
Xin bạn hãy nói trực tiếp với tôi.
- 貳副trạng từ
mặt đối mặt; trước mặt
中在某人面前;两人对着面zài mǒurén miànqián; liǎngrén duìzhe miàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
当面
Phồn thể當面
đương diện
bình luận chính trị; chính luận
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11194
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bình luận chính trị; chính luận
中在某人面前直接说或做zài mǒurén miànqián zhíjiē shuō huò zuò
- 。
Xin bạn hãy nói trực tiếp với tôi.
- 貳副trạng từ
mặt đối mặt; trước mặt
中在某人面前;两人对着面zài mǒurén miànqián; liǎngrén duìzhe miàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)