跟前

跟前
gēnqian
cân tiền

bên cạnh; ở cùng (nói về con cái, cha mẹ,…)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#18801
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên cạnh; ở cùng (nói về con cái, cha mẹ,…)

    • Trẻ con luôn thích ở bên cạnh mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.