幕后

幕后
hòu
màn hậu

nội tình; bí mật nội bộ; chuyện hậu trường

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7031
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nội tình; bí mật nội bộ; chuyện hậu trường

    在舞台后面;隐藏不让人看到的地方zài wǔtái hòumiàn; yǐncáng búràng rén kàndào de dìfang

    • Anh ấy làm việc ở hậu trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.