Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
私下
私下
tư hạ
chim sẻ hồng (chi Carpodacus); Chu Tước (thần thú phương Nam)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5833
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chim sẻ hồng (chi Carpodacus); Chu Tước (thần thú phương Nam)
中不公开地,秘密地bù gōngkāi de,mìmì de
- 。
Chúng ta nói chuyện riêng nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
私下
Phồn thể私
tư hạ
chim sẻ hồng (chi Carpodacus); Chu Tước (thần thú phương Nam)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5833
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chim sẻ hồng (chi Carpodacus); Chu Tước (thần thú phương Nam)
中不公开地,秘密地bù gōngkāi de,mìmì de
- 。
Chúng ta nói chuyện riêng nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má