Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
身后
phía sau (ai đó); sau khi chết; hậu thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau (ai đó); sau khi chết; hậu thế
中人死亡以后的时间或人去世后留下的事情rén sǐwáng yǐhòu de shíjiān huò rén qùshì hòu liúxià de shìqing
- 。
Xin hãy nhìn phía sau bạn.
- 貳名danh từ
sau khi chết; đằng sau (lưng)
中人死亡之后的时间rén sǐwáng zhīhòu de shíjiān
- 。
Sau khi anh ấy qua đời, đã để lại rất nhiều câu chuyện.
- 參名danh từ
phía sau lưng; sau khi chết; (bóng) xuất thân; lai lịch
中一个人的出身背景或家庭来历yī ge rén de chūshēn bèijǐng huò jiātíng láilì
- 。
Hoàn cảnh của anh ấy rất phức tạp.
解字
GIẢI TỰphía sau (ai đó); sau khi chết; hậu thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau (ai đó); sau khi chết; hậu thế
中人死亡以后的时间或人去世后留下的事情rén sǐwáng yǐhòu de shíjiān huò rén qùshì hòu liúxià de shìqing
- 。
Xin hãy nhìn phía sau bạn.
- 貳名danh từ
sau khi chết; đằng sau (lưng)
中人死亡之后的时间rén sǐwáng zhīhòu de shíjiān
- 。
Sau khi anh ấy qua đời, đã để lại rất nhiều câu chuyện.
- 參名danh từ
phía sau lưng; sau khi chết; (bóng) xuất thân; lai lịch
中一个人的出身背景或家庭来历yī ge rén de chūshēn bèijǐng huò jiātíng láilì
- 。
Hoàn cảnh của anh ấy rất phức tạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.