身后

身后
shēnhòu
thân hậu

phía sau (ai đó); sau khi chết; hậu thế

3 nghĩa#4359
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía sau (ai đó); sau khi chết; hậu thế

    人死亡以后的时间或人去世后留下的事情rén sǐwáng yǐhòu de shíjiān huò rén qùshì hòu liúxià de shìqing

    • Xin hãy nhìn phía sau bạn.

  2. danh từ

    sau khi chết; đằng sau (lưng)

    人死亡之后的时间rén sǐwáng zhīhòu de shíjiān

    • Sau khi anh ấy qua đời, đã để lại rất nhiều câu chuyện.

  3. danh từ

    phía sau lưng; sau khi chết; (bóng) xuất thân; lai lịch

    一个人的出身背景或家庭来历yī ge rén de chūshēn bèijǐng huò jiātíng láilì

    • Hoàn cảnh của anh ấy rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.