- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
trước mặt; trước (ai đó)
trước mặt; trước (ai đó)
中某人或某物的正面;在某个人的眼前mǒurén huò mǒuwù de zhèngmiàn; zài mǒu ge rén de yǎnqián
Anh ấy đứng trước mặt tôi.
trước mặt; trước mắt
中人或物体正对着的地方rén huò wùtǐ zhèngduìzhe de dìfang
trước mặt; trước (ai đó)
中某人或某物所在的地方;眼前mǒu rén huò mǒu wù suǒ zài de dìfang; yǎnqián
trước mặt; trước (ai đó)
trước mặt; trước (ai đó)
中某人或某物的正面;在某个人的眼前mǒurén huò mǒuwù de zhèngmiàn; zài mǒu ge rén de yǎnqián
Anh ấy đứng trước mặt tôi.
trước mặt; trước mắt
中人或物体正对着的地方rén huò wùtǐ zhèngduìzhe de dìfang
trước mặt; trước (ai đó)
中某人或某物所在的地方;眼前mǒu rén huò mǒu wù suǒ zài de dìfang; yǎnqián
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.