Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
/
肺炎克雷伯氏菌
肺炎克雷伯氏菌
phế viêm khắc lôi bá thị khuẩn
Vi khuẩn Klebsiella pneumoniae
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vi khuẩn Klebsiella pneumoniae
- 。
Klebsiella pneumoniae là một loại vi khuẩn phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
肺炎克雷伯氏菌
Phồn thể肺
phế viêm khắc lôi bá thị khuẩn
Vi khuẩn Klebsiella pneumoniae
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vi khuẩn Klebsiella pneumoniae
- 。
Klebsiella pneumoniae là một loại vi khuẩn phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày