Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美国广播公司
美国广播公司
mỹ quốc quảng bá công ti
Công ty Phát thanh Truyền hình Mỹ (ABC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty Phát thanh Truyền hình Mỹ (ABC)
- 。
ABC là một trong những công ty phát thanh lớn nhất ở Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
美国广播公司
Phồn thể美國廣播公司
mỹ quốc quảng bá công ti
Công ty Phát thanh Truyền hình Mỹ (ABC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty Phát thanh Truyền hình Mỹ (ABC)
- 。
ABC là một trong những công ty phát thanh lớn nhất ở Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ