Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
美丽岛事件
Sự kiện Mỹ Lệ Đảo (còn gọi là Sự kiện Cao Hùng, cuộc đàn áp biểu tình dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sự kiện Mỹ Lệ Đảo (còn gọi là Sự kiện Cao Hùng, cuộc đàn áp biểu tình dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật)
- 。
Sự kiện Mỹ Lệ Đảo là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Đài Loan.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Sự kiện Mỹ Lệ Đảo (còn gọi là Sự kiện Cao Hùng, cuộc đàn áp biểu tình dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sự kiện Mỹ Lệ Đảo (còn gọi là Sự kiện Cao Hùng, cuộc đàn áp biểu tình dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật)
- 。
Sự kiện Mỹ Lệ Đảo là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Đài Loan.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ