故事
câu chuyện; truyện kể
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu chuyện; truyện kể
中用言语讲述发生过的或想象中的事情yòng yányǔ jiǎngshù fāshēngguo de huò xiǎngxiàng zhōng de shìqing
- 。
Tôi thích nghe kể chuyện.
- 。
Mỗi tối mẹ đều kể cho tôi nghe một câu chuyện trước khi ngủ.
tập tục cũ; lề thói cũ
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập tục cũ; lề thói cũ
中以前就有的做法或习惯yǐqián jiù yǒu de zuòfǎ huò xíguàn
- 。
Tôi thích nghe kể chuyện.
- 。
Ngôi làng này vẫn còn giữ lại nhiều lề thói cũ xưa.
câu chuyện; truyện kể
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu chuyện; truyện kể
中用言语讲述发生过的或想象中的事情yòng yányǔ jiǎngshù fāshēngguo de huò xiǎngxiàng zhōng de shìqing
- 。
Tôi thích nghe kể chuyện.
- 。
Mỗi tối mẹ đều kể cho tôi nghe một câu chuyện trước khi ngủ.
tập tục cũ; lề thói cũ
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập tục cũ; lề thói cũ
中以前就有的做法或习惯yǐqián jiù yǒu de zuòfǎ huò xíguàn
- 。
Tôi thích nghe kể chuyện.
- 。
Ngôi làng này vẫn còn giữ lại nhiều lề thói cũ xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.