Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
/
撰写
撰写
soạn tả
viết; soạn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27076
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viết; soạn
- 。
Anh ấy đang viết một cuốn sách.
- 貳动động từ
biên soạn; soạn thảo
- 。
Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
撰写
Phồn thể撰寫
soạn tả
viết; soạn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27076
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viết; soạn
- 。
Anh ấy đang viết một cuốn sách.
- 貳动động từ
biên soạn; soạn thảo
- 。
Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)