借口

借口
jièkǒu
tá khẩu

cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3349
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ

    说用来隐瞒真实原因的理由shuō yòng lái yǐncáng zhēnshí yuányīn de lǐyóu

    • Anh ấy luôn tìm cớ.

  2. động từ

    lấy cớ; viện cớ; lý do biện hộ

    用某事作为不做或做某事的理由yòng mǒu shì zuòwéi bù zuò huò zuò mǒu shì de lǐyóu

    • Anh ấy luôn tìm cớ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.