借口
借口
tá khẩu
cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ
中说用来隐瞒真实原因的理由shuō yòng lái yǐncáng zhēnshí yuányīn de lǐyóu
- 。
Anh ấy luôn tìm cớ.
- 貳动động từ
lấy cớ; viện cớ; lý do biện hộ
中用某事作为不做或做某事的理由yòng mǒu shì zuòwéi bù zuò huò zuò mǒu shì de lǐyóu
- 。
Anh ấy luôn tìm cớ.
Đang tải…
借口
Phồn thể借
tá khẩu
cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ
中说用来隐瞒真实原因的理由shuō yòng lái yǐncáng zhēnshí yuányīn de lǐyóu
- 。
Anh ấy luôn tìm cớ.
- 貳动động từ
lấy cớ; viện cớ; lý do biện hộ
中用某事作为不做或做某事的理由yòng mǒu shì zuòwéi bù zuò huò zuò mǒu shì de lǐyóu
- 。
Anh ấy luôn tìm cớ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại