- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
cơ sở lý luận; lý do; căn cứ
cơ sở lý luận; lý do; căn cứ
中说明为什么这样做的原因shuōmíng wèishéme zhèyàng zuò de yuányīn
Bạn có lý do gì?
cơ sở lý luận; căn cứ lý lẽ
中做某事的原因或根据zuò mǒushì de yuányīn huò gēnjù
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中事情发生的原因或根据shìqing fāshēng de yuányīn huò gēnjù
Bạn có lý do gì không?
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
cơ sở lý luận; lý do; căn cứ
cơ sở lý luận; lý do; căn cứ
中说明为什么这样做的原因shuōmíng wèishéme zhèyàng zuò de yuányīn
Bạn có lý do gì?
cơ sở lý luận; căn cứ lý lẽ
中做某事的原因或根据zuò mǒushì de yuányīn huò gēnjù
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中事情发生的原因或根据shìqing fāshēng de yuányīn huò gēnjù
Bạn có lý do gì không?
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.