理由

理由
yóu
lý do

cơ sở lý luận; lý do; căn cứ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1008Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ sở lý luận; lý do; căn cứ

    说明为什么这样做的原因shuōmíng wèishéme zhèyàng zuò de yuányīn

    • Bạn có lý do gì?

  2. danh từ

    cơ sở lý luận; căn cứ lý lẽ

    做某事的原因或根据zuò mǒushì de yuányīn huò gēnjù

  3. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    事情发生的原因或根据shìqing fāshēng de yuányīn huò gēnjù

    • Bạn có lý do gì không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.