编写

编写
biānxiě
biên tả

biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24011
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

    • Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.