发明

发明
míng
phát minh

phát minh; sáng chế

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3196Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát minh; sáng chế

    创造出前所未有的新东西chuàngzào chūlái qiánsuǒwèiyǒu de xīn dōngxi

    • Anh ấy đã phát minh ra một loại máy mới.

  2. danh từ

    phát minh; sáng chế

    新创造的东西或新的方法xīn chuàngzào de dōngxi huò xīn de fāngfǎ

    • Đây là một phát minh vĩ đại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.