虚构

虚构
gòu
hư cấu

hư cấu; bịa đặt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#9850
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hư cấu; bịa đặt

    用想象编造不真实的事情yòng xiǎngxiàng biānzào bù zhēnshí de shìqing

    • Câu chuyện này là hư cấu.

  2. động từ

    hư cấu; bịa đặt

    用想象编造出来的,不是真实的yòng xiǎngxiàng biānzào chūlái de, búshì zhēnshí de

  3. tính từ

    hư cấu; bịa đặt

    编造出来的、不真实的biānzào chūlái de、búzhēnshí de

    • Đây là một câu chuyện hư cấu.

  4. tính từ

    ảo; hư ảo; không thực

    不真实的;想象出来的bù zhēnshíde; xiǎngxiàng chūlái de

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.