Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保住
保住
bảo trú
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
2 nghĩa#5172
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中保持不失去;维持原来的状态bǎochí bù shīqù; wéichí yuánlái de zhuàngtài
- 。
Chúng ta phải giữ bí mật này.
- 貳动động từ
giữ được; bảo toàn
中继续拥有或不失去jìxù yōngyǒu huò búshīqù
- 。
Anh ấy đã giữ được công việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
保住
Phồn thể保
bảo trú
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
2 nghĩa#5172
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中保持不失去;维持原来的状态bǎochí bù shīqù; wéichí yuánlái de zhuàngtài
- 。
Chúng ta phải giữ bí mật này.
- 貳动động từ
giữ được; bảo toàn
中继续拥有或不失去jìxù yōngyǒu huò búshīqù
- 。
Anh ấy đã giữ được công việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại