保住

保住
bǎozhù
bảo trú

giữ gìn; bảo toàn; giữ được

2 nghĩa#5172
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ gìn; bảo toàn; giữ được

    保持不失去;维持原来的状态bǎochí bù shīqù; wéichí yuánlái de zhuàngtài

    • Chúng ta phải giữ bí mật này.

  2. động từ

    giữ được; bảo toàn

    继续拥有或不失去jìxù yōngyǒu huò búshīqù

    • Anh ấy đã giữ được công việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.