保养
bảo dưỡng; chăm sóc sức khỏe; bảo trì
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo dưỡng; chăm sóc sức khỏe; bảo trì
- 。
Anh ấy rất biết cách chăm sóc sức khỏe.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
- 貳名danh từ
bảo dưỡng; chăm sóc; giữ gìn
- 。
Bảo dưỡng ô tô rất quan trọng.
- 參动động từ
bảo toàn; gìn giữ nguyên vẹn; bảo dưỡng
- 。
Chiếc xe này được bảo dưỡng rất tốt.
- 肆动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
- 。
Chiếc xe này cần được bảo dưỡng.
bảo dưỡng; chăm sóc sức khỏe; bảo trì
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo dưỡng; chăm sóc sức khỏe; bảo trì
- 。
Anh ấy rất biết cách chăm sóc sức khỏe.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
- 貳名danh từ
bảo dưỡng; chăm sóc; giữ gìn
- 。
Bảo dưỡng ô tô rất quan trọng.
- 參动động từ
bảo toàn; gìn giữ nguyên vẹn; bảo dưỡng
- 。
Chiếc xe này được bảo dưỡng rất tốt.
- 肆动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
- 。
Chiếc xe này cần được bảo dưỡng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại