保养

保养
bǎoyǎng
bảo dưỡng

bảo dưỡng; chăm sóc sức khỏe; bảo trì

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#19483
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo dưỡng; chăm sóc sức khỏe; bảo trì

    • Anh ấy rất biết cách chăm sóc sức khỏe.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.

  2. danh từ

    bảo dưỡng; chăm sóc; giữ gìn

    • Bảo dưỡng ô tô rất quan trọng.

  3. động từ

    bảo toàn; gìn giữ nguyên vẹn; bảo dưỡng

    • Chiếc xe này được bảo dưỡng rất tốt.

  4. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    • Chiếc xe này cần được bảo dưỡng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.