车辆

车辆
chēliàng
xa lượng

xe; phương tiện giao thông

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#5800
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe; phương tiện giao thông

    能在路上行走的交通工具néng zài lùshang xíngzǒu de jiāotōng gōngjù

    • Ở đây có rất nhiều xe cộ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Con đường này không có nhiều xe đi lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.