治理

治理
zhì
trị lý

quản trị; quản lý; điều hành

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#24512
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quản trị; quản lý; điều hành

    • Sự quản lý của đất nước này rất tốt.

  2. động từ

    cai trị; trị vì

    • Chính phủ đang quản lý ô nhiễm môi trường.

  3. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • Chính phủ đang kiểm soát ô nhiễm môi trường.

  4. động từ

    quản lý thay; đại quản

    • Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý thành phố này.

  5. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    • Anh ấy rất giỏi quản lý công ty.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.