阶级

阶级
jiē
giai cấp

giai cấp (xã hội)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16505Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giai cấp (xã hội)

    • Anh ấy đến từ giai cấp công nhân.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.