管治

管治
guǎnzhì
quản trị

quản trị; quản lý; điều hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quản trị; quản lý; điều hành

    • Quản trị tốt rất quan trọng đối với sự phát triển xã hội.

  2. động từ

    cai trị; trị vì

    • Năng lực quản trị của chính phủ rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.