zhì
trị
bộ thuỷ · 8 nét

chữa (bệnh); điều trị

HSK 4 (3.0)9 nghĩa#6571
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chữa (bệnh); điều trị

    用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng

    • Bác sĩ chữa bệnh này thế nào?

  2. động từ

    cai trị; trị vì

    管理国家或地区的事务;使有秩序guǎnlǐ guójiā huò dìqū de shìwu; shǐ yǒu zhìxù

    • Anh ấy rất giỏi trị quốc.

  3. động từ

    trừng phạt; chế tài

    对违反法律或纪律的人进行处罚duì wéifǎn fǎlǜ huò jìlǜ de rén jìnxíng chǔfá

    • Anh ấy đã bị trừng phạt.

  4. động từ

    trị (sông); kiểm soát; quản lý

    修建水利工程,控制河流流向xiūjiàn shuǐlì gōngchéng, kòngzhì héliú liúxiàng

    • Con sông này rất khó trị thủy.

  5. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    管理;使有秩序;使恢复正常状态guǎnlǐ;shǐ yǒu zhìxù;shǐ huīfù zhèngcháng zhuàngtài

    • Anh ấy có thể chữa khỏi bệnh cho bạn.

  6. động từ

    diệt trừ (sâu bọ, dịch hại)

    除掉害虫或有害的东西chúdiào haìchóng huò yǒuhài de dōngxi

    • Chúng ta nên diệt trừ sâu bọ.

  7. động từ

    chủ tể; thống trị; chi phối

    管理和统治人民或国家guǎnlǐ hé tǒngzhì rénmín huò guójiā

    • Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm trị quốc.

  8. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    管理或处理某事guǎnlǐ huò chǔlǐ mǒushì

    • Anh ấy rất giỏi chữa bệnh.

  9. động từ

    tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra

    通过调查研究来了解或解决问题tōngguò tiáochá yánjiū lái liǎojiě huò jiějué wèntí

    • Anh ấy đang nghiên cứu cách quản lý sông ngòi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.