人民

人民
rénmín
nhân dân

nhân dân; người dân

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1488
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân dân; người dân

    一个国家或社会中的全体居民和公民yī gè guójiā huò shèhuì zhōng de quántǐ jūmín hé gōngmín

    • Nhân dân là chủ nhân của đất nước.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.