执政

执政
zhízhèng
chấp chính

nắm quyền; cầm quyền; chấp chính

2 nghĩa#24344
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm quyền; cầm quyền; chấp chính

    • Đảng này đã nắm quyền.

  2. động từ

    nắm quyền; cầm quyền; chấp chính

    • Trong thời gian ông ấy tại chức đã làm rất nhiều việc tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.