Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
主宰
chủ tể; chi phối; thống trị
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ tể; chi phối; thống trị
中控制或统治某种局面或事物kòngzhì huò tǒngzhì mǒu zhǒng júmiàn huò shìwù
- 。
Anh ấy đang thống trị toàn bộ thị trường.
- 貳动động từ
chủ tể; thống trị; chi phối
中拥有权力去控制或统治某人或某事yōngyǒu quánlì qù kòngzhì huò tǒngzhì mǒurén huò mǒushì
- ?
Ai thống trị thế giới này?
- 參动động từ
chủ tể; chi phối; quyết định
中完全控制或决定某事wánquán kòngzhì huò juédìng mǒushì
- 。
Anh ấy đang thống trị đất nước này.
- 肆动động từ
chủ; chủ nhân; chính
中控制或掌握某人或某事kòngzhì huò zhǎngwò mǒu rén huò mǒu shì
解字
GIẢI TỰchủ tể; chi phối; thống trị
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ tể; chi phối; thống trị
中控制或统治某种局面或事物kòngzhì huò tǒngzhì mǒu zhǒng júmiàn huò shìwù
- 。
Anh ấy đang thống trị toàn bộ thị trường.
- 貳动động từ
chủ tể; thống trị; chi phối
中拥有权力去控制或统治某人或某事yōngyǒu quánlì qù kòngzhì huò tǒngzhì mǒurén huò mǒushì
- ?
Ai thống trị thế giới này?
- 參动động từ
chủ tể; chi phối; quyết định
中完全控制或决定某事wánquán kòngzhì huò juédìng mǒushì
- 。
Anh ấy đang thống trị đất nước này.
- 肆动động từ
chủ; chủ nhân; chính
中控制或掌握某人或某事kòngzhì huò zhǎngwò mǒu rén huò mǒu shì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.