主宰

主宰
zhǔzǎi
chủ tể

chủ tể; chi phối; thống trị

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11271
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ tể; chi phối; thống trị

    控制或统治某种局面或事物kòngzhì huò tǒngzhì mǒu zhǒng júmiàn huò shìwù

    • Anh ấy đang thống trị toàn bộ thị trường.

  2. động từ

    chủ tể; thống trị; chi phối

    拥有权力去控制或统治某人或某事yōngyǒu quánlì qù kòngzhì huò tǒngzhì mǒurén huò mǒushì

    • Ai thống trị thế giới này?

  3. động từ

    chủ tể; chi phối; quyết định

    完全控制或决定某事wánquán kòngzhì huò juédìng mǒushì

    • Anh ấy đang thống trị đất nước này.

  4. động từ

    chủ; chủ nhân; chính

    控制或掌握某人或某事kòngzhì huò zhǎngwò mǒu rén huò mǒu shì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.