- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
mã định danh tín dụng xã hội thống nhất; mã số tín dụng chung
mã định danh tín dụng xã hội thống nhất; mã số tín dụng chung
Mã tín dụng xã hội thống nhất là mã định danh duy nhất của doanh nghiệp.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
mã định danh tín dụng xã hội thống nhất; mã số tín dụng chung
mã định danh tín dụng xã hội thống nhất; mã số tín dụng chung
Mã tín dụng xã hội thống nhất là mã định danh duy nhất của doanh nghiệp.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.