Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风雨
风雨
phong vũ
mưa gió; phong ba (bóng: gian khổ, thử thách)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23907
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa gió; phong ba (bóng: gian khổ, thử thách)
- 。
Gió mưa rất lớn.
- 貳名danh từ
mưa gió; phong ba; (bóng) gian nan thử thách
- 。
Chúng tôi không sợ mưa gió.
- 參名danh từ
mưa gió; (bóng) gian nan thử thách
- 。
Họ đã cùng nhau trải qua phong ba bão táp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风雨
Phồn thể風雨
phong vũ
mưa gió; phong ba (bóng: gian khổ, thử thách)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23907
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa gió; phong ba (bóng: gian khổ, thử thách)
- 。
Gió mưa rất lớn.
- 貳名danh từ
mưa gió; phong ba; (bóng) gian nan thử thách
- 。
Chúng tôi không sợ mưa gió.
- 參名danh từ
mưa gió; (bóng) gian nan thử thách
- 。
Họ đã cùng nhau trải qua phong ba bão táp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao