Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
考验
thử thách; kiểm nghiệm
NGHĨA
- 壹动động từ
thử thách; kiểm nghiệm
中用困难的事情检查或测试某人的能力、品质等yòng kùnnan de shìqing jiǎnchá huò cèshì mǒurén de nénglu、 pǐnzhì děng
- 。
Đây là một thử thách đối với anh ấy.
- 貳名danh từ
thử thách; kiểm nghiệm
- 。
Đây là một thử thách.
- 參名danh từ
thử thách; kiểm nghiệm
中困难的经历,用来检查某人的能力或品质kùnnan de jīnglì, yònglái jiǎnchá mǒurén de nénghuò huò pǐnzhì
- 。
Đây là một thử thách khắc nghiệt.
- 肆动động từ
thi; kiểm tra; khảo sát
中检查某人的能力、品质或知识是否好jiǎnchá mǒurén de néngliì、pǐnzhì huò zhīshi shìfǒu hǎo
- 。
Bài kiểm tra này là một thử thách đối với tôi.
解字
GIẢI TỰthử thách; kiểm nghiệm
NGHĨA
- 壹动động từ
thử thách; kiểm nghiệm
中用困难的事情检查或测试某人的能力、品质等yòng kùnnan de shìqing jiǎnchá huò cèshì mǒurén de nénglu、 pǐnzhì děng
- 。
Đây là một thử thách đối với anh ấy.
- 貳名danh từ
thử thách; kiểm nghiệm
- 。
Đây là một thử thách.
- 參名danh từ
thử thách; kiểm nghiệm
中困难的经历,用来检查某人的能力或品质kùnnan de jīnglì, yònglái jiǎnchá mǒurén de nénghuò huò pǐnzhì
- 。
Đây là một thử thách khắc nghiệt.
- 肆动động từ
thi; kiểm tra; khảo sát
中检查某人的能力、品质或知识是否好jiǎnchá mǒurén de néngliì、pǐnzhì huò zhīshi shìfǒu hǎo
- 。
Bài kiểm tra này là một thử thách đối với tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜