Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨难
磨难
ma nạn
gian nan; thử thách; khổ nạn
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#27136
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gian nan; thử thách; khổ nạn
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian nan.
- 貳名danh từ
xét xử; phiên toà; xét xử (tư pháp)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều thử thách.
- 參名danh từ
kiên trì; có nghị lực
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian khổ.
- 肆名danh từ
gian khó; thử thách
- 伍名danh từ
một lần; có lần
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磨难
Phồn thể磨難
ma nạn
gian nan; thử thách; khổ nạn
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#27136
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gian nan; thử thách; khổ nạn
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian nan.
- 貳名danh từ
xét xử; phiên toà; xét xử (tư pháp)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều thử thách.
- 參名danh từ
kiên trì; có nghị lực
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian khổ.
- 肆名danh từ
gian khó; thử thách
- 伍名danh từ
một lần; có lần
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu