Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
团体
đoàn thể; tập thể; tổ chức
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoàn thể; tập thể; tổ chức
中一群为了共同目标而组织在一起的人yī qún wèile gòngtóng mùbiāo érzǔzhī zàiyīqǐ de rén
- 。
Chúng tôi là một nhóm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
- 貳名danh từ
tổ chức; đoàn thể; tập thể
中一群人为了共同的目标而组织在一起yī qún rén wèile gòngtóng de mùbiāo érhuàzu zhǔzhī zaì yīqǐ
- 。
Chúng tôi là một tổ chức.
- 參名danh từ
đội nhóm; nhóm; đội
中一群人为了同一个目的而联合在一起yī qún rén wèile tóngyī ge mùdì érjiǔ liánhé zài yìqǐ
- 。
Chúng tôi là một đội.
解字
GIẢI TỰđoàn thể; tập thể; tổ chức
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoàn thể; tập thể; tổ chức
中一群为了共同目标而组织在一起的人yī qún wèile gòngtóng mùbiāo érzǔzhī zàiyīqǐ de rén
- 。
Chúng tôi là một nhóm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
- 貳名danh từ
tổ chức; đoàn thể; tập thể
中一群人为了共同的目标而组织在一起yī qún rén wèile gòngtóng de mùbiāo érhuàzu zhǔzhī zaì yīqǐ
- 。
Chúng tôi là một tổ chức.
- 參名danh từ
đội nhóm; nhóm; đội
中一群人为了同一个目的而联合在一起yī qún rén wèile tóngyī ge mùdì érjiǔ liánhé zài yìqǐ
- 。
Chúng tôi là một đội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng