团体

团体
tuán
đoàn thể

đoàn thể; tập thể; tổ chức

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#6826Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn thể; tập thể; tổ chức

    一群为了共同目标而组织在一起的人yī qún wèile gòngtóng mùbiāo érzǔzhī zàiyīqǐ de rén

    • Chúng tôi là một nhóm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

  2. danh từ

    tổ chức; đoàn thể; tập thể

    一群人为了共同的目标而组织在一起yī qún rén wèile gòngtóng de mùbiāo érhuàzu zhǔzhī zaì yīqǐ

    • Chúng tôi là một tổ chức.

  3. danh từ

    đội nhóm; nhóm; đội

    一群人为了同一个目的而联合在一起yī qún rén wèile tóngyī ge mùdì érjiǔ liánhé zài yìqǐ

    • Chúng tôi là một đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.