机构
cơ cấu; tổ chức; cơ quan
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ cấu; tổ chức; cơ quan
中组织或安排事务的系统zǔzhī huòzhě ānpái shìwù de xìtǒng
- 。
Cơ cấu này rất lớn.
- 貳名danh từ
tổ chức; đoàn thể; tập thể
中有特定目的和职能的组织yǒu tèdìng mùdì hé zhíhuà de zǔzhī
- 。
Đây là một tổ chức mới.
- 參名danh từ
trung gian; môi giới; đơn vị môi giới
中提供服务或办理事务的组织或单位tígōng fúwù huò bànlǐ shìwù de zǔzhī huò dānwèi
- 。
Cơ quan này rất nổi tiếng.
- 肆名danh từ
cơ chế; cơ cấu vận hành
中系统的组织和运作方式xìtǒng de zǔzhī hé yùnzuò fāngshì
- 。
Cơ cấu này rất phức tạp.
- 伍名danh từ
điển chương; thể chế; chế độ và quy định
中一个有组织、有系统的组织或部门;例如学校、医院、银行等yīgè yǒu zǔzhī、yǒu xìtǒng de zǔzhībù huò bùmén;lìrú xuéxiào、yīyuàn、yínháng děng
cơ cấu; tổ chức; cơ quan
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ cấu; tổ chức; cơ quan
中组织或安排事务的系统zǔzhī huòzhě ānpái shìwù de xìtǒng
- 。
Cơ cấu này rất lớn.
- 貳名danh từ
tổ chức; đoàn thể; tập thể
中有特定目的和职能的组织yǒu tèdìng mùdì hé zhíhuà de zǔzhī
- 。
Đây là một tổ chức mới.
- 參名danh từ
trung gian; môi giới; đơn vị môi giới
中提供服务或办理事务的组织或单位tígōng fúwù huò bànlǐ shìwù de zǔzhī huò dānwèi
- 。
Cơ quan này rất nổi tiếng.
- 肆名danh từ
cơ chế; cơ cấu vận hành
中系统的组织和运作方式xìtǒng de zǔzhī hé yùnzuò fāngshì
- 。
Cơ cấu này rất phức tạp.
- 伍名danh từ
điển chương; thể chế; chế độ và quy định
中一个有组织、有系统的组织或部门;例如学校、医院、银行等yīgè yǒu zǔzhī、yǒu xìtǒng de zǔzhībù huò bùmén;lìrú xuéxiào、yīyuàn、yínháng děng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)