机构

机构
gòu
cơ cấu

cơ cấu; tổ chức; cơ quan

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#3602Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ cấu; tổ chức; cơ quan

    组织或安排事务的系统zǔzhī huòzhě ānpái shìwù de xìtǒng

    • Cơ cấu này rất lớn.

  2. danh từ

    tổ chức; đoàn thể; tập thể

    有特定目的和职能的组织yǒu tèdìng mùdì hé zhíhuà de zǔzhī

    • Đây là một tổ chức mới.

  3. danh từ

    trung gian; môi giới; đơn vị môi giới

    提供服务或办理事务的组织或单位tígōng fúwù huò bànlǐ shìwù de zǔzhī huò dānwèi

    • Cơ quan này rất nổi tiếng.

  4. danh từ

    cơ chế; cơ cấu vận hành

    系统的组织和运作方式xìtǒng de zǔzhī hé yùnzuò fāngshì

    • Cơ cấu này rất phức tạp.

  5. danh từ

    điển chương; thể chế; chế độ và quy định

    一个有组织、有系统的组织或部门;例如学校、医院、银行等yīgè yǒu zǔzhī、yǒu xìtǒng de zǔzhībù huò bùmén;lìrú xuéxiào、yīyuàn、yínháng děng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.