筹备

筹备
chóubèi
trù bị

chuẩn bị; chuẩn bị sẵn sàng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17622
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuẩn bị; chuẩn bị sẵn sàng

    • Chúng tôi đang chuẩn bị một bữa tiệc.

  2. danh từ

    chuẩn bị; lên kế hoạch

    • Chúng tôi đang chuẩn bị một bữa tiệc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.