自在

自在
zai
tự tại

thoải mái; tự tại; thư thái

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thoải mái; tự tại; thư thái

    • Anh ấy sống rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.