Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽松
宽松
khoan tông
rộng rãi; thoải mái; không chật chội
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#25472
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng rãi; thoải mái; không chật chội
- 。
Bộ quần áo này rất rộng rãi.
- 貳形tính từ
rộng rãi; thoải mái; (của quần áo) rộng thùng thình
- 參形tính từ
rộng rãi; thoải mái; dễ chịu
- 。
Anh ấy là một người rất thoải mái.
- 肆形tính từ
rộng rãi; thoải mái; dễ chịu; (về tiền bạc) dư dả
- 。
Gia cảnh anh ấy khá giả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
LIÊN QUAN
宽松
Phồn thể寬鬆
khoan tông
rộng rãi; thoải mái; không chật chội
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#25472
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng rãi; thoải mái; không chật chội
- 。
Bộ quần áo này rất rộng rãi.
- 貳形tính từ
rộng rãi; thoải mái; (của quần áo) rộng thùng thình
- 參形tính từ
rộng rãi; thoải mái; dễ chịu
- 。
Anh ấy là một người rất thoải mái.
- 肆形tính từ
rộng rãi; thoải mái; dễ chịu; (về tiền bạc) dư dả
- 。
Gia cảnh anh ấy khá giả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)