- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
thoải mái; thư thái; dễ chịu
thoải mái; thư thái; dễ chịu
Bạn cần thư giãn một chút.
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
Anh ấy trông rất thư thái.
tự do tản mạn; thiếu kỷ luật; phóng túng
Anh ấy rất thư giãn.
mềm xốp; giòn tan; mềm nhũn
Toàn thân anh ấy thả lỏng.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
thoải mái; thư thái; dễ chịu
thoải mái; thư thái; dễ chịu
Bạn cần thư giãn một chút.
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
Anh ấy trông rất thư thái.
tự do tản mạn; thiếu kỷ luật; phóng túng
Anh ấy rất thư giãn.
mềm xốp; giòn tan; mềm nhũn
Toàn thân anh ấy thả lỏng.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.