粗糙

粗糙
cāo
thô tháo

thô ráp; thô; xù xì

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12515
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô ráp; thô; xù xì

    表面不光滑;做得不精细biǎomiàn bù guānghuá;zuò de bù jīngxì

    • Miếng vải này rất thô.

  2. tính từ

    thô lỗ; quê mùa

    表面不光滑;不精细biǎomiàn bù guānghuá;bù jīngxì

    • Miếng gỗ này rất thô.

  3. tính từ

    thấp hèn; thô lậu

    不精细;质量或品质不好bù jīngxì;zhìliàng huò pǐnzhì búhǎo

  4. tính từ

    thô cứng; thô ráp; kém tinh tế

    表面不光滑、不细致,或态度不文雅biǎomiàn bù guānghuá、bù xìzhì,huòtàidù bù wényǎ

    • Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.