粗糙
thô ráp; thô; xù xì
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô ráp; thô; xù xì
中表面不光滑;做得不精细biǎomiàn bù guānghuá;zuò de bù jīngxì
- 。
Miếng vải này rất thô.
- 貳形tính từ
thô lỗ; quê mùa
中表面不光滑;不精细biǎomiàn bù guānghuá;bù jīngxì
- 。
Miếng gỗ này rất thô.
- 參形tính từ
thấp hèn; thô lậu
中不精细;质量或品质不好bù jīngxì;zhìliàng huò pǐnzhì búhǎo
- 肆形tính từ
thô cứng; thô ráp; kém tinh tế
中表面不光滑、不细致,或态度不文雅biǎomiàn bù guānghuá、bù xìzhì,huòtàidù bù wényǎ
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
thô ráp; thô; xù xì
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô ráp; thô; xù xì
中表面不光滑;做得不精细biǎomiàn bù guānghuá;zuò de bù jīngxì
- 。
Miếng vải này rất thô.
- 貳形tính từ
thô lỗ; quê mùa
中表面不光滑;不精细biǎomiàn bù guānghuá;bù jīngxì
- 。
Miếng gỗ này rất thô.
- 參形tính từ
thấp hèn; thô lậu
中不精细;质量或品质不好bù jīngxì;zhìliàng huò pǐnzhì búhǎo
- 肆形tính từ
thô cứng; thô ráp; kém tinh tế
中表面不光滑、不细致,或态度不文雅biǎomiàn bù guānghuá、bù xìzhì,huòtàidù bù wényǎ
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)