光滑

光滑
guānghuá
quang hoạt

nhẵn bóng; trơn láng; mượt mà

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15514
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; mượt mà

    • Mảnh vải này sờ vào rất mịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.