Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光滑
光滑
quang hoạt
nhẵn bóng; trơn láng; mượt mà
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15514
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẵn bóng; trơn láng; mượt mà
- 。
Mảnh vải này sờ vào rất mịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
光滑
Phồn thể光
quang hoạt
nhẵn bóng; trơn láng; mượt mà
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15514
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẵn bóng; trơn láng; mượt mà
- 。
Mảnh vải này sờ vào rất mịn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo