精致

精致
jīngzhì
tinh trí

vui lòng thấy; hài lòng khi thấy; hoan nghênh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11276
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vui lòng thấy; hài lòng khi thấy; hoan nghênh

    精美细致、做工很好的样子jīngměi xìzhì、zuògōng hěn hǎo de yàngzi

    • Món quà này rất tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.