简陋

简陋
jiǎnlòu
giản lậu

đơn sơ; tồi tàn; thô sơ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28670
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đơn sơ; tồi tàn; thô sơ

    • Căn phòng này rất đơn sơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.