Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细致
细致
tế trí
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#26819
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
- 。
Công việc của cô ấy rất tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
- 參形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; cẩn thận
- 。
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
- 肆形tính từ
tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng
- 伍形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
细致
Phồn thể細緻
tế trí
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#26819
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
- 。
Công việc của cô ấy rất tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; tinh tế
- 參形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; cẩn thận
- 。
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
- 肆形tính từ
tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng
- 伍形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt