精准
精准
tinh chuẩn
chính xác; tỉ mỉ
4 nghĩa#17279
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chính xác; tỉ mỉ
- 。
Kết quả đo lường này rất chính xác.
- 貳形tính từ
chính xác; nhắm đúng
- 。
Dữ liệu này rất chính xác.
- 參
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn
- 肆形tính từ
chính xác; tinh chuẩn
- 。
Phép đo này rất chính xác.
Đang tải…
精准
Phồn thể精準
tinh chuẩn
chính xác; tỉ mỉ
4 nghĩa#17279
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chính xác; tỉ mỉ
- 。
Kết quả đo lường này rất chính xác.
- 貳形tính từ
chính xác; nhắm đúng
- 。
Dữ liệu này rất chính xác.
- 參
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn
- 肆形tính từ
chính xác; tinh chuẩn
- 。
Phép đo này rất chính xác.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)