粗劣

粗劣
liè
thô liệt

thô kệch; kém chất lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thô kệch; kém chất lượng

    • Chất lượng của bộ quần áo này rất thô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.