精美

精美
jīngměi
tinh mỹ

tinh xảo; tinh tế; đẹp tinh xảo

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17610
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh xảo; tinh tế; đẹp tinh xảo

    • Bộ quần áo này rất tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.