精细
精细
tinh tế
tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11093
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng
中做得很仔细、精确、周密zuò de hěn zǐxì、jīngquè、zhōumì
- 。
Công việc của cô ấy rất tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
中做事很仔细,注意细节,不马虎zuòshì hěn zǐxì, zhùyì xìjié, bù mǎhu
- 。
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.
- 參形tính từ
không tệ; khá được
中质量很好、做得很精致的zhìliàng hěn hǎo、zuò de hěn jīngzhì de
- 。
Chiếc áo này được làm rất tinh xảo.
Đang tải…
精细
Phồn thể精細
tinh tế
tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11093
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng
中做得很仔细、精确、周密zuò de hěn zǐxì、jīngquè、zhōumì
- 。
Công việc của cô ấy rất tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
中做事很仔细,注意细节,不马虎zuòshì hěn zǐxì, zhùyì xìjié, bù mǎhu
- 。
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.
- 參形tính từ
không tệ; khá được
中质量很好、做得很精致的zhìliàng hěn hǎo、zuò de hěn jīngzhì de
- 。
Chiếc áo này được làm rất tinh xảo.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)