精细

精细
jīng
tinh tế

tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11093
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng

    做得很仔细、精确、周密zuò de hěn zǐxì、jīngquè、zhōumì

    • Công việc của cô ấy rất tỉ mỉ.

  2. tính từ

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    做事很仔细,注意细节,不马虎zuòshì hěn zǐxì, zhùyì xìjié, bù mǎhu

    • Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.

  3. tính từ

    không tệ; khá được

    质量很好、做得很精致的zhìliàng hěn hǎo、zuò de hěn jīngzhì de

    • Chiếc áo này được làm rất tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.