粗野

粗野
thô dã

kiêu ngạo; ngông cuồng; láo xược

3 nghĩa#27475
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo; ngông cuồng; láo xược

    • Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

  2. tính từ

    buông thả; phóng túng; thả sức

  3. tính từ

    thô lỗ; tục tĩu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.