管住嘴迈开腿

管住嘴迈开腿
guǎnzhùzuǐmàikāituǐ
quản trú chuỷ mại khai thối

kiếm chế miệng, nhanh chân; ăn ít, chạy nhiều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm chế miệng, nhanh chân; ăn ít, chạy nhiều

    • Chỉ có ăn ít và vận động nhiều mới có thể giảm cân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.