第二次世界大战

第二次世界大战
èrShìjièzhàn
đệ nhị thứ thế giới đại chiến

Thế chiến thứ hai; Chiến tranh thế giới thứ hai

1 nghĩa#28390
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thế chiến thứ hai; Chiến tranh thế giới thứ hai

    • Chiến tranh thế giới thứ hai là một bi kịch trong lịch sử nhân loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.