二战

二战
Èrzhàn
nhị chiến

Thế chiến thứ hai; Chiến tranh thế giới thứ hai

1 nghĩa#13347
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thế chiến thứ hai; Chiến tranh thế giới thứ hai

    1939年到1945年间发生的世界性大战争yī jiǔ sān jiǔ nián dào yī jiǔ sì wǔ nián jiān fāshēng de shìjiè xìng dà zhànzhēng

    • Thế chiến thứ hai là một trong những cuộc chiến tàn khốc nhất trong lịch sử nhân loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.