Tới nội dung chính

符合

符合
fúhé
phù hợp

phù hợp với; đáp ứng (yêu cầu); tuân theo; nhất quán với

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3965
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phù hợp với; đáp ứng (yêu cầu); tuân theo; nhất quán với

    中与某事相同或一致;满足要求yǔ mǒushì xiāngtóng huò yīzhì; mǎnzú yāoqiú

    • 。

      Cái này phù hợp với yêu cầu của tôi.

  2. 貳动động từ

    phù hợp; đáp ứng; phù hợp với

    中跟某个标准、要求或情况一致;满足gēn mǒu gè biāozhǔn、yāoqiú huò qíngkuàng yīzhì;mǎnzú

    • 。

      Kết quả này phù hợp với dự kiến.

符
fú
phù
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu