符合
符合
phù hợp
phù hợp với; đáp ứng (yêu cầu); tuân theo; nhất quán với
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3965
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phù hợp với; đáp ứng (yêu cầu); tuân theo; nhất quán với
中与某事相同或一致;满足要求yǔ mǒushì xiāngtóng huò yīzhì; mǎnzú yāoqiú
- 。
Cái này phù hợp với yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
phù hợp; đáp ứng; phù hợp với
中跟某个标准、要求或情况一致;满足gēn mǒu gè biāozhǔn、yāoqiú huò qíngkuàng yīzhì;mǎnzú
- 。
Kết quả này phù hợp với dự kiến.
Đang tải…
符合
Phồn thể符
phù hợp
phù hợp với; đáp ứng (yêu cầu); tuân theo; nhất quán với
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3965
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phù hợp với; đáp ứng (yêu cầu); tuân theo; nhất quán với
中与某事相同或一致;满足要求yǔ mǒushì xiāngtóng huò yīzhì; mǎnzú yāoqiú
- 。
Cái này phù hợp với yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
phù hợp; đáp ứng; phù hợp với
中跟某个标准、要求或情况一致;满足gēn mǒu gè biāozhǔn、yāoqiú huò qíngkuàng yīzhì;mǎnzú
- 。
Kết quả này phù hợp với dự kiến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)